hardly a

Adjective
  1. rất ít
    • Hardly a man is now alive who remembers that famous date.
      Rất ít người đang sống bây giờ nhớ đến cái ngày nổi tiếng ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

hardly a
Hardly a person was left in the quiet library.